• tuvitot88@gmail.com
  • Tiện ích
    Lịch âm Giá vàng Tết nguyên đán
  • Tìm kiếm
Tử vi tốt - Tổng hợp thông tin mới nhất
Tử vi tốt - Tổng hợp thông tin mới nhất
  • Xem ngày
    • Lịch ngày
    • Lịch Tuần
    • Lịch Tháng
    • Lịch Năm 2024
    • Lịch Âm
    • Đổi lịch âm dương
    • Chọn ngày tốt
    • Xem ngày tốt cho việc
    • Bao nhiêu ngày kể từ
    • Bao nhiêu ngày nữa đến Tết nguyên đán 2024
  • Tử vi
    • Tử vi hàng ngày 12 con giáp
    • Từ vi năm 2024
    • Vận trình năm
    • Tử vi tháng
    • Tử vi trọn đời
    • Xem sao hạn
    • Xông đất
    • Kiến thức tử vi
    • Con số may mắn
    • Đặt tên cho con
  • Bói vui
    • Cân xương tính số
    • Bói tình yêu
    • Xem năm lấy chồng
    • Sinh con theo ý muốn
    • Sinh con hợp tuổi
  • Cung hoàng đạo
    • Từ vi hàng ngày 12 cung
    • Tử vi hàng tuần
    • Tử vi hàng tháng
    • Tử vi năm 2024
    • Tình yêu 12 cung hoàng đạo
    • Trắc nghiệm tình yêu
    • Mật ngữ 12 chòm sao
  • Phong thủy
    • Cầu tài lộc
    • Tình yêu - hôn nhân
    • Vật phẩm phong thuỷ
    • Chọn đất xem nhà
    • Xem phong thuỷ hàng ngày
    • Doanh nhân cần biết
    • Xem hướng nhà
    • Thước lỗ ban
    • Phong thuỷ nhà ở, văn phòng
  • Nhân tướng học
    • Tướng khuôn mặt
    • Tướng bàn tay
    • Tướng nốt ruồi
    • Tướng người tốt - xấu
  • Đạo và Đời
    • Chú Đại Bi
    • Luật nhân quả
    • Lời Phật dạy
  • Thần số
  • Phong tục
    • Phong tục ngày Tết
    • Cưới hỏi
    • Xuất hành
    • Khai trương
    • Phong tục sinh con
    • Tẩm liệm
    • Chôn cất
    • Xây dựng
    • Giao dịch
  1. Trang chủ
  2. Giấc mơ
Mục Lục

Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

avatar
Nguyễn thảo
04:28 15/04/2024
Theo dõi trên

Mục Lục

A. GIỚI THIỆU

  • Tên trường: Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh
  • Tên tiếng Anh: Ho Chi Minh City Open University (OU)
  • Mã trường: MBS
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học - Tại chức -Văn bằng 2 - Liên thông - Liên kết nước ngoài
  • Địa chỉ:
    • Cơ sở 1:97 Võ Văn Tần, P. 6, Q. 3, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 2:35-37 Hồ Hảo Hớn, P. Cô Giang, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 3:371 Nguyễn Kiệm, P. 3, Q. Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 4:02 Mai Thị Lựu, P. Đa Kao, Q. 1, TP. Hồ Chí Minh.
    • Cơ sở 5:68 Lê Thị Trung, P. Phú Lợi, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương.
    • Cơ sở 6:Đường số 9, P. Long Bình Tân, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai.
    • Cơ sở 7:Tổ dân phố 17 P. Ninh Hiệp, Thị Xã Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa.
  • SĐT: 028 3836 4748
  • Email: [email protected]
  • Website:
    • http://ou.edu.vn/
    • http://www.oude.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocMo

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

  • Theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT và kế hoạch của trường.

2. Đối tượng tuyển sinh

  • Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).

  • Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.

3. Phạm vi tuyển sinh

  • Tuyển sinh trên cả nước và quốc tế.

4. Phương thức tuyển sinh

* Nhóm các phương thức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT

  • PT1: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Trường và Bộ GD&ĐT.
  • PT2: Xét tuyển theo Kết quả thi tốt nghiệp THPT.

* Nhóm các phương thức theo kế hoạch xét tuyển riêng của Trường, các phương thức xét tuyển được ưu tiên theo thứ tự

  • PT1: Ưu tiên xét tuyển đối với thí sinh có:
    • Bằng tú tài quốc tế (IB) điểm từ 26;
    • Chứng chỉ quốc tế A-Level của Trung tâm khảo thí ĐH Cambridge (Anh) theo điểm 3 môn thi (trở lên) đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ C trở lên.
    • Kết quả trong kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa kỳ) đạt điểm từ 1100/1600.
  • PT2: Ưu tiên xét tuyển học sinh Giỏi THPT (nhóm 1 và nhóm 2) có chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế theo quy định.
  • PT3: Ưu tiên xét tuyển học sinh Giỏi THPT (nhóm 1 và nhóm 2).
  • PT4: Ưu tiên xét tuyển kết quả học bạ THPT có chứng chỉ quốc tế.
  • PT5: Xét tuyển học bạ THPT.

5. Học phí

Mức học phí dự kiến của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2021 - 2022 như sau:

  • Chương trình đại trà: 18,5 - 23.0 triệu đồng/năm học.
  • Chương trình đào tạo chất lượng cao: 36.0 - 37.5 triệu đồng/năm học.

II. Các ngành tuyển sinh

Lưu ý:

“*” Các ngành đã được công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng chương trình (Theo tiêu chuẩn: Moet, FIBBA, AUN-QA).

- (1): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.

- (2): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Quốc.

Các tổ hợp xét tuyển trong cùng 01 ngành là bằng nhau và được xác định theo ngành, riêng ngành Luật và Luật kinh tế tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) cao hơn các tổ hợp còn lại 1.5 điểm.

*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh như sau:

I. Chương trình đại trà

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Ngôn ngữ Anh

22,85

Nhận học sinh giỏi

24,75

26,8

24,90

25,00

Ngôn ngữ Trung Quốc

21,95

Nhận học sinh giỏi

24,25

26,1

24,10

25,00

Ngôn ngữ Nhật

21,10

25,5

23,75

25,9

23,20

23,30

Quản trị nhân lực

24,30

Đông Nam Á học

18,20

22,5

-

23,1

20,0

22,60

Khoa học dữ liệu

23,90

Kinh tế

20,65

26

24,1

25,8

23,40

24,00

Xã hội học

15,50

20

19,5

23,1

22,0

24,10

Quản trị kinh doanh

21,85

Nhận học sinh giỏi

24,70

26,4

23,30

24,00

Marketing

21,85

Nhận học sinh giỏi

25,35

26,95

25,25

25,25

Kinh doanh quốc tế

22,75

Nhận học sinh giỏi

25,05

26,45

24,70

24,90

Tài chính - Ngân hàng

20,60

26,3

24

25,85

23,60

23,90

Kế toán

20,80

26,3

24

25,7

23,30

23,80

Kiểm toán

22

25,5

23,8

25,2

24,25

24,10

Quản trị nhân lực

21,65

27,5

25,05

26,25

25,0

24,30

Hệ thống thông tin quản lý

18,90

21,5

23,20

25,9

23,50

23,70

Luật

19,65

21,15 (C00)

Nhận học sinh giỏi

22,80

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (24.30 điểm)

25,2

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm

23,20

23,40

Luật kinh tế

20,55

22,05 (C00)

Nhận học sinh giỏi

23,55

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (25.05 điểm)

25,7

Khối C00 cao hơn 1,5 điểm

23,60

23,90

Công nghệ sinh học

15

20

16

16

16,0

19,30

Khoa học máy tính

19,20

23,5

23

25,55

24,50

24,00

Công nghệ thông tin

20,85

25,5

24,50

26,1

25,40

24,50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

15,50

20

16

17

16,0

16,50

Quản lý xây dựng

15,50

20

16

19

16,0

17,50

Công tác xã hội

15,,50

20

16

18,8

20,0

21,50

Đông Nam Á học

21,75

22,60

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

24,35

26,8

25,20

24,60

Du lịch

22

24,5

23,80

23,40

Ngôn ngữ Hàn Quốc

26,7

24,30

24,20

Công nghệ thực phẩm

19

20,25

20,90

Quản lý công

16,0

19,50

II. Chương trình chất lượng cao

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Năm 2023

Xét theo kết quả thi THPT QG

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Ngôn ngữ Anh CLC

21,20

22,5

23,25

25,9

22,40

23,60

Quản trị kinh doanh CLC

18,30

21,5

21,65

26,4

20,0

22,60

Tài chính - Ngân hàng CLC

15,50

20

18,5

25,25

20,60

22,00

Kế toán CLC

15,80

20

16,5

24,15

21,50

21,25

Luật kinh tế CLC

16

Nhận học sinh giỏi

19,2

25,1

21,50

23,10

Công nghệ sinh học CLC

15

20

16

16

16,0

16,50

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC

15,30

20

16

16

16,0

16,50

Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

25,75

22,50

24,10

Ngôn ngữ Nhật CLC

24,9

23,0

21,90

Khoa học máy tính CLC

24

24,30

22,70

Kinh tế CLC

19,0

23,00

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Cổng trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh

Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]

0 Thích
Chia sẻ
  • Chia sẻ Facebook
  • Chia sẻ Twitter
  • Chia sẻ Zalo
  • Chia sẻ Pinterest
In
Lịch
  • Xem ngày tốt xấu
  • Lịch Âm hôm nay
  • Xem ngày tốt cho việc
Tử vi
  • Tử vi 2024
  • Tử vi hàng ngày
  • Tử vi trọn đời
Phong thủy
  • Xem hướng nhà
  • Vật phẩm phong thủy
  • Phong thủy nhà ở
  • Mệnh Kim hợp màu gì
12 cung hoàng đạo
  • Tử vi hôm nay
  • Mật ngữ 12 chòm sao
  • Bói tình yêu
Thư viện
  • Phong tục tập quán
  • Bài học cuộc sống
  • Tâm linh huyền bí

Chuyên trang Lịch Vạn Niên, Xem ngày tốt xấu, Tử vi, Phong thủy, Cung hoàng đạo, Tướng số

Giới thiệu | Điều khoản sử dụng và chính sách bảo mật
https://thoitiet.tv/ F168 https://shbet.vision/
Đăng ký / Đăng nhập
Quên mật khẩu?
Chưa có tài khoản? Đăng ký