1. Thời gian tuyển sinh
2. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp chương trình THPT của Việt Nam (hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên) hoặc đã tốt nghiệp trình độ trung cấp (trong đó, người tốt nghiệp trình độ trung cấp nhưng chưa có bằng tốt nghiệp THPT phải học và thi đạt yêu cầu đủ khối lượng kiến thức văn hóa THPT theo quy định của Luật Giáo dục và các văn bản hướng dẫn thi hành) hoặc đã tốt nghiệp chương trình THPT của nước ngoài (đã được nước sở tại cho phép thực hiện, đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam) ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam (sau đây gọi chung là tốt nghiệp THPT).
Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành. Đối với người khuyết tật được cấp có thẩm quyền công nhận bị dị dạng, dị tật, suy giảm khả năng tự lực trong sinh hoạt và học tập thì Hiệu trưởng xem xét, quyết định cho dự tuyển vào các ngành học phù hợp với tình trạng sức khoẻ.
3. Phạm vi tuyển sinh
4. Phương thức tuyển sinh
* Nhóm các phương thức xét tuyển theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT
* Nhóm các phương thức theo kế hoạch xét tuyển riêng của Trường, các phương thức xét tuyển được ưu tiên theo thứ tự
5. Học phí
Mức học phí dự kiến của Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh năm học 2021 - 2022 như sau:
Lưu ý:
“*” Các ngành đã được công nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng chương trình (Theo tiêu chuẩn: Moet, FIBBA, AUN-QA).
- (1): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Đức, Tiếng Nhật.
- (2): Ngoại ngữ bao gồm: Tiếng Anh, Tiếng Nga, Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc, Tiếng Đức, Tiếng Nhật, Tiếng Hàn Quốc.
Các tổ hợp xét tuyển trong cùng 01 ngành là bằng nhau và được xác định theo ngành, riêng ngành Luật và Luật kinh tế tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) cao hơn các tổ hợp còn lại 1.5 điểm.
*Xem thêm: Các tổ hợp môn xét tuyển Đại học - Cao đẳng
Điểm chuẩn của trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh như sau:
I. Chương trình đại trà
Tên ngành
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Xét theo kết quả thi THPT QG
Xét theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo KQ thi THPT
Ngôn ngữ Anh
22,85
Nhận học sinh giỏi
24,75
26,8
24,90
25,00
Ngôn ngữ Trung Quốc
21,95
Nhận học sinh giỏi
24,25
26,1
24,10
25,00
Ngôn ngữ Nhật
21,10
25,5
23,75
25,9
23,20
23,30
Quản trị nhân lực
24,30
Đông Nam Á học
18,20
22,5
-
23,1
20,0
22,60
Khoa học dữ liệu
23,90
Kinh tế
20,65
26
24,1
25,8
23,40
24,00
Xã hội học
15,50
20
19,5
23,1
22,0
24,10
Quản trị kinh doanh
21,85
Nhận học sinh giỏi
24,70
26,4
23,30
24,00
Marketing
21,85
Nhận học sinh giỏi
25,35
26,95
25,25
25,25
Kinh doanh quốc tế
22,75
Nhận học sinh giỏi
25,05
26,45
24,70
24,90
Tài chính - Ngân hàng
20,60
26,3
24
25,85
23,60
23,90
Kế toán
20,80
26,3
24
25,7
23,30
23,80
Kiểm toán
22
25,5
23,8
25,2
24,25
24,10
Quản trị nhân lực
21,65
27,5
25,05
26,25
25,0
24,30
Hệ thống thông tin quản lý
18,90
21,5
23,20
25,9
23,50
23,70
Luật
19,65
21,15 (C00)
Nhận học sinh giỏi
22,80
Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (24.30 điểm)
25,2
Khối C00 cao hơn 1,5 điểm
23,20
23,40
Luật kinh tế
20,55
22,05 (C00)
Nhận học sinh giỏi
23,55
Khối C00 cao hơn 1,5 điểm (25.05 điểm)
25,7
Khối C00 cao hơn 1,5 điểm
23,60
23,90
Công nghệ sinh học
15
20
16
16
16,0
19,30
Khoa học máy tính
19,20
23,5
23
25,55
24,50
24,00
Công nghệ thông tin
20,85
25,5
24,50
26,1
25,40
24,50
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
15,50
20
16
17
16,0
16,50
Quản lý xây dựng
15,50
20
16
19
16,0
17,50
Công tác xã hội
15,,50
20
16
18,8
20,0
21,50
Đông Nam Á học
21,75
22,60
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
24,35
26,8
25,20
24,60
Du lịch
22
24,5
23,80
23,40
Ngôn ngữ Hàn Quốc
26,7
24,30
24,20
Công nghệ thực phẩm
19
20,25
20,90
Quản lý công
16,0
19,50
II. Chương trình chất lượng cao
Tên ngành
Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022
Năm 2023
Xét theo kết quả thi THPT QG
Xét theo học bạ
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo KQ thi THPT
Xét theo KQ thi THPT
Ngôn ngữ Anh CLC
21,20
22,5
23,25
25,9
22,40
23,60
Quản trị kinh doanh CLC
18,30
21,5
21,65
26,4
20,0
22,60
Tài chính - Ngân hàng CLC
15,50
20
18,5
25,25
20,60
22,00
Kế toán CLC
15,80
20
16,5
24,15
21,50
21,25
Luật kinh tế CLC
16
Nhận học sinh giỏi
19,2
25,1
21,50
23,10
Công nghệ sinh học CLC
15
20
16
16
16,0
16,50
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng CLC
15,30
20
16
16
16,0
16,50
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC
25,75
22,50
24,10
Ngôn ngữ Nhật CLC
24,9
23,0
21,90
Khoa học máy tính CLC
24
24,30
22,70
Kinh tế CLC
19,0
23,00



Khi có yêu cầu thay đổi, cập nhật nội dung trong bài viết này, Nhà trường vui lòng gửi mail tới: [email protected]
Link nội dung: https://tuvitot.edu.vn/truong-dai-hoc-mo-tphcm-a10481.html