Dương lịch: Tháng 03 năm 2026
Âm lịch: Bắt đầu từ ngày 13/1 đến ngày 13/2
Tiết khí:
- Vũ Thủy (từ 22:52:00 ngày 18/02/2026 đến 20:59:00 ngày 05/03/2026)
- Kinh trập (từ 20:59:00 ngày 05/03/2026 đến 21:46:00 ngày 20/03/2026)
- Xuân phân (từ 21:46:00 ngày 20/03/2026 đến 01:40:00 ngày 05/04/2026)
Lịch âm Tháng 03/2026
Xem ngày tốt xấu 03/2026 - Lịch tháng 03/2026
-
Dương lịch1Tháng 03Âm lịch13Tháng 1
-
Chủ nhật: 01-03-2026 (13/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Tây Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch2Tháng 03Âm lịch14Tháng 1
-
Thứ hai: 02-03-2026 (14/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Ngày Ất Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Tây Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch3Tháng 03Âm lịch15Tháng 1
-
Thứ ba: 03-03-2026 (15/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)
Ngày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Tây Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch4Tháng 03Âm lịch16Tháng 1
-
Thứ tư: 04-03-2026 (16/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Tây
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch5Tháng 03Âm lịch17Tháng 1
-
Thứ năm: 05-03-2026 (17/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)
Ngày Mậu Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Tây
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch6Tháng 03Âm lịch18Tháng 1
-
Thứ sáu: 06-03-2026 (18/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)
Ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Tây
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch7Tháng 03Âm lịch19Tháng 1
-
Thứ bảy: 07-03-2026 (19/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
Ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Tây
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch8Tháng 03Âm lịch20Tháng 1
-
Chủ nhật: 08-03-2026 (20/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Ngày Tân Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Tây
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch9Tháng 03Âm lịch21Tháng 1
-
Thứ hai: 09-03-2026 (21/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Tây Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch10Tháng 03Âm lịch22Tháng 1
-
Thứ ba: 10-03-2026 (22/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Ngày Quý Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần: Hướng Tây Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch11Tháng 03Âm lịch23Tháng 1
-
Thứ tư: 11-03-2026 (23/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
Ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Tây Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch12Tháng 03Âm lịch24Tháng 1
-
Thứ năm: 12-03-2026 (24/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)
Ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Tây Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch13Tháng 03Âm lịch25Tháng 1
-
Thứ sáu: 13-03-2026 (25/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Ngày Bính Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Tây Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch14Tháng 03Âm lịch26Tháng 1
-
Thứ bảy: 14-03-2026 (26/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Tây Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch15Tháng 03Âm lịch27Tháng 1
-
Chủ nhật: 15-03-2026 (27/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)
Ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch16Tháng 03Âm lịch28Tháng 1
-
Thứ hai: 16-03-2026 (28/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Ngày Kỷ Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch17Tháng 03Âm lịch29Tháng 1
-
Thứ ba: 17-03-2026 (29/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)
Ngày Canh Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch18Tháng 03Âm lịch30Tháng 1
-
Thứ tư: 18-03-2026 (30/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)
Ngày Tân Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch19Tháng 03Âm lịch1Tháng 2
-
Thứ năm: 19-03-2026 (1/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)
Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch20Tháng 03Âm lịch2Tháng 2
-
Thứ sáu: 20-03-2026 (2/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Ngày Quý Tỵ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch21Tháng 03Âm lịch3Tháng 2
-
Thứ bảy: 21-03-2026 (3/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)
Ngày Giáp Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch22Tháng 03Âm lịch4Tháng 2
-
Chủ nhật: 22-03-2026 (4/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Ngày Ất Mùi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch23Tháng 03Âm lịch5Tháng 2
-
Thứ hai: 23-03-2026 (5/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tỵ (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)
Ngày Bính Thân, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch24Tháng 03Âm lịch6Tháng 2
-
Thứ ba: 24-03-2026 (6/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)
Ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch25Tháng 03Âm lịch7Tháng 2
-
Thứ tư: 25-03-2026 (7/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)
Ngày Mậu Tuất, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch26Tháng 03Âm lịch8Tháng 2
-
Thứ năm: 26-03-2026 (8/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch27Tháng 03Âm lịch9Tháng 2
-
Thứ sáu: 27-03-2026 (9/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)
Ngày Canh Tý, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch28Tháng 03Âm lịch10Tháng 2
-
Thứ bảy: 28-03-2026 (10/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch29Tháng 03Âm lịch11Tháng 2
-
Chủ nhật: 29-03-2026 (11/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)
Ngày Nhâm Dần, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch30Tháng 03Âm lịch12Tháng 2
-
Thứ hai: 30-03-2026 (12/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)
Ngày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch31Tháng 03Âm lịch13Tháng 2
-
Thứ ba: 31-03-2026 (13/2/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
Ngày Giáp Thìn, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát