Dương lịch: Tháng 02 năm 2026
Âm lịch: Bắt đầu từ ngày 14/12 đến ngày 12/1
Tiết khí:
- Đại hàn (từ 08:45:00 ngày 20/01/2026 đến 03:02:00 ngày 04/02/2026)
- Lập xuân (từ 03:02:00 ngày 04/02/2026 đến 22:52:00 ngày 18/02/2026)
- Vũ Thủy (từ 22:52:00 ngày 18/02/2026 đến 20:59:00 ngày 05/03/2026)
Lịch âm Tháng 02/2026
Xem ngày tốt xấu 02/2026 - Lịch tháng 02/2026
-
Dương lịch1Tháng 02Âm lịch14Tháng 12
-
Chủ nhật: 01-02-2026 (14/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)
Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch2Tháng 02Âm lịch15Tháng 12
-
Thứ hai: 02-02-2026 (15/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch3Tháng 02Âm lịch16Tháng 12
-
Thứ ba: 03-02-2026 (16/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)
Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần:
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch4Tháng 02Âm lịch17Tháng 12
-
Thứ tư: 04-02-2026 (17/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)
Ngày Kỷ Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch5Tháng 02Âm lịch18Tháng 12
-
Thứ năm: 05-02-2026 (18/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
Ngày Canh Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch6Tháng 02Âm lịch19Tháng 12
-
Thứ sáu: 06-02-2026 (19/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch7Tháng 02Âm lịch20Tháng 12
-
Thứ bảy: 07-02-2026 (20/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)
Ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch8Tháng 02Âm lịch21Tháng 12
-
Chủ nhật: 08-02-2026 (21/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch9Tháng 02Âm lịch22Tháng 12
-
Thứ hai: 09-02-2026 (22/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
Ngày Giáp Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Bắc
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch10Tháng 02Âm lịch23Tháng 12
-
Thứ ba: 10-02-2026 (23/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Tý (23h - 1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)
Ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch11Tháng 02Âm lịch24Tháng 12
-
Thứ tư: 11-02-2026 (24/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Ngày Bính Thìn, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Đông
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch12Tháng 02Âm lịch25Tháng 12
-
Thứ năm: 12-02-2026 (25/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Đông
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch13Tháng 02Âm lịch26Tháng 12
-
Thứ sáu: 13-02-2026 (26/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Đông
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch14Tháng 02Âm lịch27Tháng 12
-
Thứ bảy: 14-02-2026 (27/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Đông
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch15Tháng 02Âm lịch28Tháng 12
-
Chủ nhật: 15-02-2026 (28/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)
Ngày Canh Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch16Tháng 02Âm lịch29Tháng 12
-
Thứ hai: 16-02-2026 (29/12/2025 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Tý (23h - 1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)
Ngày Tân Dậu, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch17Tháng 02Âm lịch1Tháng 1
-
Thứ ba: 17-02-2026 (1/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)
Ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Đông Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch18Tháng 02Âm lịch2Tháng 1
-
Thứ tư: 18-02-2026 (2/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Ngày Quý Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần: Hướng Đông Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch19Tháng 02Âm lịch3Tháng 1
-
Thứ năm: 19-02-2026 (3/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Tý (23h - 1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)
Ngày Giáp Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch20Tháng 02Âm lịch4Tháng 1
-
Thứ sáu: 20-02-2026 (4/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Ngày Ất Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Đông Nam | Hắc thần: Hướng Đông Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch21Tháng 02Âm lịch5Tháng 1
-
Thứ bảy: 21-02-2026 (5/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tỵ (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)
Ngày Bính Dần, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch22Tháng 02Âm lịch6Tháng 1
-
Chủ nhật: 22-02-2026 (6/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)
Ngày Đinh Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch23Tháng 02Âm lịch7Tháng 1
-
Thứ hai: 23-02-2026 (7/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)
Ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Bắc | Hắc thần: Hướng Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch24Tháng 02Âm lịch8Tháng 1
-
Thứ ba: 24-02-2026 (8/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Bắc | Tài thần: Hướng Nam | Hắc thần: Hướng Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch25Tháng 02Âm lịch9Tháng 1
-
Thứ tư: 25-02-2026 (9/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Bính Tý (23h - 1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)
Ngày Canh Ngọ, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch26Tháng 02Âm lịch10Tháng 1
-
Thứ năm: 26-02-2026 (10/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Ngày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Tây Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch27Tháng 02Âm lịch11Tháng 1
-
Thứ sáu: 27-02-2026 (11/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)
Ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng chính Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Tây Nam
Vận xấu: Tam nương sát
-
Dương lịch28Tháng 02Âm lịch12Tháng 1
-
Thứ bảy: 28-02-2026 (12/1/2026 Âm lịch)
Giờ tốt: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)
Ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ
Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc | Hắc thần: Hướng Tây Nam
Vận xấu: Tam nương sát