Còn bao nhiêu ngày đến ngày 18/12/2025
Hôm nay là Chủ Nhật, ngày 18 tháng 01 năm 2026
Từ ngày Chủ Nhật, 18/01/2026 đến ngày Thứ Năm, 18/12/2025 còn:
- Hôm nay là Chủ Nhật, 18/01/2026 còn 0 năm 1 tháng 0 ngày đến ngày Thứ Năm, 18/12/2025
- Hôm nay là Chủ Nhật, 18/01/2026 còn 31 ngày đến ngày Thứ Năm, 18/12/2025
- Hôm nay là Chủ Nhật, 18/01/2026 750 giờ đến ngày Thứ Năm, 18/12/2025
- Hôm nay là Chủ Nhật, 18/01/2026 còn 45,026 phút đến ngày Thứ Năm, 18/12/2025
- Hôm nay là Chủ Nhật, 18/01/2026 còn 2,701,590 giây đến ngày Thứ Năm, 18/12/2025
Thông tin cơ bản ngày 18/01/2026
- Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 18 tháng 01 năm 2026
- Âm lịch: 30/11/2025 tức ngày Nhâm Thìn, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ)
- Tiết khí: Tiểu hàn (từ 15:23 ngày 05/01/2026 đến 08:45 ngày 20/01/2026)
Ngày 18/01/2026 là ngày có:
Ngũ hành niên mệnh: Trường Lưu Thủy
Nạp âm: Trường Lưu Thủy kị tuổi: Bính Tuất, Giáp Tuất.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục.
Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Thiên Dương
(Tốt)
Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.
* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).
Thông tin cơ bản ngày 18/12/2025
- Dương lịch: Chủ Nhật, ngày 18 tháng 12 năm 2025
- Âm lịch: 30/11/2025 tức ngày Tân Dậu, tháng Mậu Tý, năm Ất Tỵ)
- Tiết khí: Đại tuyết (từ 04:04 ngày 07/12/2025 đến 22:03 ngày 21/12/2025)
Ngày 18/12/2025 là ngày có:
Ngũ hành niên mệnh: Thạch Lựu Mộc
Nạp âm: Thạch Lựu Mộc kị tuổi: Ất Mão, Kỷ Mão.
Ngày thuộc hành Mộc khắc hành Thổ, đặc biệt tuổi: Tân Mùi, Kỷ Dậu, Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.
Ngày Dậu lục hợp Thìn, tam hợp Sửu và Tỵ thành Kim cục. Xung Mão, hình Dậu, hại Tuất, phá Tý, tuyệt Dần.
Thuần Dương
(Xấu)
Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành.
* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).