Còn bao nhiêu ngày đến ngày 10/01/2026
Hôm nay là Thứ Ba, ngày 10 tháng 02 năm 2026
Từ ngày Thứ Ba, 10/02/2026 đến ngày Thứ Bảy, 10/01/2026 còn:
- Hôm nay là Thứ Ba, 10/02/2026 còn 0 năm 1 tháng 0 ngày đến ngày Thứ Bảy, 10/01/2026
- Hôm nay là Thứ Ba, 10/02/2026 còn 31 ngày đến ngày Thứ Bảy, 10/01/2026
- Hôm nay là Thứ Ba, 10/02/2026 751 giờ đến ngày Thứ Bảy, 10/01/2026
- Hôm nay là Thứ Ba, 10/02/2026 còn 45,092 phút đến ngày Thứ Bảy, 10/01/2026
- Hôm nay là Thứ Ba, 10/02/2026 còn 2,705,533 giây đến ngày Thứ Bảy, 10/01/2026
Thông tin cơ bản ngày 10/02/2026
- Dương lịch: Thứ Ba, ngày 10 tháng 02 năm 2026
- Âm lịch: 23/12/2025 tức ngày Ất Mão, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ)
- Tiết khí: Lập xuân (từ 03:02 ngày 04/02/2026 đến 22:52 ngày 18/02/2026)
Ngày 10/02/2026 là ngày có:
Ngũ hành niên mệnh: Đại Khê Thủy
Nạp âm: Đại Khê Thủy kị tuổi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Kỷ Sửu, Đinh Dậu, Kỷ Mùi thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Mão lục hợp Tuất, tam hợp Mùi và Hợi thành Mộc cục. Xung Dậu, hình Tý, hại Thìn, phá Ngọ, tuyệt Thân.
Thanh Long Kiếp
(Tốt)
Xuất hành 4 phương 8 hướng đều tốt . Trăm sự như ý.
* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).
Thông tin cơ bản ngày 10/01/2026
- Dương lịch: Thứ Ba, ngày 10 tháng 01 năm 2026
- Âm lịch: 23/12/2025 tức ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tỵ)
- Tiết khí: Tiểu hàn (từ 15:23 ngày 05/01/2026 đến 08:45 ngày 20/01/2026)
Ngày 10/01/2026 là ngày có:
Ngũ hành niên mệnh: Tuyền Trung Thủy
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy kị tuổi: Mậu Dần, Bính Dần.
Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi: Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.
Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.
Thiên Dương
(Tốt)
Xuất hành tốt cầu tài được tài, hỏi vợ được vợ, mọi việc như ý.
* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).