Còn bao nhiêu ngày đến ngày 04/06/2025
Hôm nay là Thứ Sáu, ngày 04 tháng 07 năm 2025
Từ ngày Thứ Sáu, 04/07/2025 đến ngày Thứ Tư, 04/06/2025 còn:
- Hôm nay là Thứ Sáu, 04/07/2025 còn 0 năm 1 tháng 0 ngày đến ngày Thứ Tư, 04/06/2025
- Hôm nay là Thứ Sáu, 04/07/2025 còn 30 ngày đến ngày Thứ Tư, 04/06/2025
- Hôm nay là Thứ Sáu, 04/07/2025 731 giờ đến ngày Thứ Tư, 04/06/2025
- Hôm nay là Thứ Sáu, 04/07/2025 còn 43,918 phút đến ngày Thứ Tư, 04/06/2025
- Hôm nay là Thứ Sáu, 04/07/2025 còn 2,635,132 giây đến ngày Thứ Tư, 04/06/2025
Thông tin cơ bản ngày 04/07/2025
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 04 tháng 07 năm 2025
- Âm lịch: 10/6/2025 tức ngày Giáp Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ)
- Tiết khí: Hạ chí (từ 09:42 ngày 21/06/2025 đến 03:05 ngày 07/07/2025)
Ngày 04/07/2025 là ngày có:
Ngũ hành niên mệnh: Sơn Dầu Hỏa
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa kị tuổi: Mậu Thìn, Canh Thìn.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Tuất lục hợp Mão, tam hợp Dần và Ngọ thành Hỏa cục. Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu, phá Mùi, tuyệt Thìn. Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi.
Bạch Hổ Đầu
Tốt
Xuất hành cầu tài đều được, đi đâu làm gì đều thông đạt cả.
* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).
Thông tin cơ bản ngày 04/06/2025
- Dương lịch: Thứ Sáu, ngày 04 tháng 06 năm 2025
- Âm lịch: 10/6/2025 tức ngày Giáp Thìn, tháng Quý Mùi, năm Ất Tỵ)
- Tiết khí: Tiểu mãn (từ 01:54 ngày 21/05/2025 đến 16:56 ngày 05/06/2025)
Ngày 04/06/2025 là ngày có:
Ngũ hành niên mệnh: Phú Đăng Hỏa
Nạp âm: Phú Đăng Hỏa kị tuổi: Mậu Tuất, Canh Tuất.
Ngày thuộc hành Hỏa khắc hành Kim, đặc biệt tuổi: Nhâm Thân, Giáp Ngọ thuộc hành Kim không sợ Hỏa.
Ngày Thìn lục hợp Dậu, tam hợp Tý và Thân thành Thủy cục. Xung Tuất, hình Thìn, hình Mùi, hại Mão, phá Sửu, tuyệt Tuất. Tam Sát kị mệnh tuổi Tỵ, Dậu, Sửu.
Thiên Đạo
(Xấu)
Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được rồi cũng mất, tốn kém thất lý mà thua.
* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).