- Trang chủ
- Xem ngày
- Lịch Tuần
Lịch tuần 2026 - Xem ngày tốt xấu, Ngày đẹp trong tuần
Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
Trực: Thu - Thu hoạch tốt, kỵ khới công, xuất hành, an táng.
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam - Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo:
Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)
Trực: Khai - Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông - Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Nam (Ngày này, hướng Tây Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường.)
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo:
Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)
Mệnh ngày: Giản Hạ Thủy (Nước dưới sông)
Trực: Bế - Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãch.
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông - Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo:
Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
Trực: Kiến - Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ).
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc - Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Canh Thân, Giáp Thân Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo:
Nhâm Tý (23h - 1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)
Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
Trực: Kiến - Tốt với xuất hành, giá thú nhưng xấu với động thổ (vì trùng với Thổ phủ).
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam - Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Tân Dậu, Ất Dậu Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo:
Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)
Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)
Trực: Trừ - Tốt nói chung.
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam - Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo:
Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim (Vàng chân đèn)
Trực: Mãn - Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phú. Xấu với các việc khác (vì trùng sao xấu).
Xuất hành:
- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam - Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam - Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây
Tuổi xung khắc:
Xung ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị Xung tháng: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ hoàng đạo:
Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)